bát sứ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ dùng hình bát được làm bằng sứ: Một loại chén, bát có kích thước trung bình hoặc lớn, được chế tác từ chất liệu sứ, thường dùng để đựng thức ăn hoặc đồ uống.
- Đồ gốm sứ có hoa văn trang trí màu xanh lam: Một loại bát sứ truyền thống, thường có nguồn gốc từ Trung Quốc, được trang trí bằng các họa tiết màu xanh dương dưới lớp men trong suốt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bà nội cất giữ chiếc bát sứ cổ rất cẩn thận. (Bà nội bảo quản kỹ lưỡng chiếc bát làm bằng sứ có từ lâu đời.)
- Nhà hàng phục vụ canh nóng trong những chiếc bát sứ dày. (Nhà hàng dùng loại bát làm bằng sứ có thành dày để đựng canh nóng.)
- Bộ sưu tập bát sứ lam của ông ấy có từ thế kỷ 18. (Bộ sưu tập bát sứ trang trí màu xanh lam của ông ấy được sản xuất từ những năm 1700.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bát sứ lam" hoặc "bát sứ hoa lam": chỉ cụ thể loại bát sứ được vẽ trang trí bằng màu xanh coban dưới men, một dòng gốm sứ đặc trưng và có giá trị.
- Bảo tàng Lịch sử đang trưng bày một chiếc bát sứ lam thời Lê. (Bảo tàng đang cho xem một chiếc bát sứ vẽ màu xanh dương từ triều đại nhà Lê.)
Biến thể và từ gần giống
- Chén sứ (danh từ): đồ dùng nhỏ hơn bát, cũng làm bằng sứ, thường dùng để uống trà hoặc đựng thức ăn ít.
- Đĩa sứ (danh từ): đồ dùng dạng đĩa, làm bằng sứ, dùng để đựng thức ăn.
- Đồ sứ (danh từ): từ chung chỉ các vật dụng được làm bằng chất liệu sứ.
Từ đồng nghĩa
- Bát men (danh từ): bát được phủ lớp men bóng, thường cũng làm từ chất liệu sứ hoặc gốm.
- Bát hoa (danh từ): cách gọi dân gian cho loại bát bằng sứ có trang trí hoa văn.
Thành ngữ liên quan
- Quý như bát sứ cổ: ví von một thứ rất quý giá, cần được nâng niu giữ gìn.
- Đứa cháu nhỏ được ông bà yêu quý như bát sứ cổ. (Đứa cháu được ông bà yêu thương, chiều chuộng và bảo vệ hết mực.)